Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nhơn Mỹ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI KIỂM TRA HKI-LÝ8 (11-12)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:58' 24-12-2011
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:58' 24-12-2011
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 9
Ngày soạn: 18-12-2011
Người soạn: Võ Ngọc Ánh- Trường THCS Nhơn Mỹ.
Tuần : 18
Tiết : 18
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. Mục đích
1. Kiến thức :
-Ch1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
- Ch2Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
- Ch3 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.
- Ch4 Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
- Ch5 Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
- Ch6 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
- Ch7 Nêu được lực là đại lượng vectơ.
- Ch8 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
- Ch9 Nêu được quán tính của một vật là gì.
-Ch10 Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
- Ch11Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
- Ch12Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
- Ch13Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng
- Ch14Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
-Ch15 Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
-Ch16 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét .
- Ch17Nêu được điều kiện nổi của vật.
-Ch18 Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.
-Ch19 Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công.
-Ch20 Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví dụ minh hoạ.
2. Kỹ năng :
-Ch23 Vận dụng được công thức v =
-Ch24 Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
-Ch25 Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
-Ch26 Biểu diễn được lực bằng vectơ.
-Ch27 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
-Ch28 Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
-Ch29 Vận dụng được công thức p = .
-Ch30 Vận dụng công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
-Ch31 Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = Vd.
-Ch32 Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét.
-Ch33 Vận dụng được công thức A = F.s
II . Ma trận (từ tiết 1 dến tiết 17)
Bảng 1:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Chuyển động cơ-Lực cơ
Ch2
Ch1
Ch4
Ch9
Ch23
5
2. Áp suất - Công
Ch12
Ch18
Ch14
Ch29
Ch20
Ch30
Ch11
Ch13
Ch12
Ch31
Ch16
Ch33
Ch31
13
Tổng số câu
5
8
3
2
18
Tổng số điểm
1.25
3.0
0.75
5.0
10
Bảng 2:
Nội dung
Tổng số tiết
Lý thuyết
Tỷ lệ
Trọng số
Trọng số bài kiểm tra
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
1. Chuyển động cơ - Lực (40%)
7
6
4.2
2.8
60.0
40.0
24.0
16.0
2.Áp suất- Công (60%)
11
7
3.5
7.5
32.0
68.0
19.2
40.8
Tổng
18
13
7.7
10.3
92.0
108.0
43.2%
56.
Người soạn: Võ Ngọc Ánh- Trường THCS Nhơn Mỹ.
Tuần : 18
Tiết : 18
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. Mục đích
1. Kiến thức :
-Ch1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
- Ch2Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
- Ch3 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.
- Ch4 Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
- Ch5 Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
- Ch6 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
- Ch7 Nêu được lực là đại lượng vectơ.
- Ch8 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
- Ch9 Nêu được quán tính của một vật là gì.
-Ch10 Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
- Ch11Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
- Ch12Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
- Ch13Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng
- Ch14Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
-Ch15 Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
-Ch16 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét .
- Ch17Nêu được điều kiện nổi của vật.
-Ch18 Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.
-Ch19 Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công.
-Ch20 Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví dụ minh hoạ.
2. Kỹ năng :
-Ch23 Vận dụng được công thức v =
-Ch24 Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
-Ch25 Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
-Ch26 Biểu diễn được lực bằng vectơ.
-Ch27 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
-Ch28 Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
-Ch29 Vận dụng được công thức p = .
-Ch30 Vận dụng công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
-Ch31 Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = Vd.
-Ch32 Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét.
-Ch33 Vận dụng được công thức A = F.s
II . Ma trận (từ tiết 1 dến tiết 17)
Bảng 1:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Chuyển động cơ-Lực cơ
Ch2
Ch1
Ch4
Ch9
Ch23
5
2. Áp suất - Công
Ch12
Ch18
Ch14
Ch29
Ch20
Ch30
Ch11
Ch13
Ch12
Ch31
Ch16
Ch33
Ch31
13
Tổng số câu
5
8
3
2
18
Tổng số điểm
1.25
3.0
0.75
5.0
10
Bảng 2:
Nội dung
Tổng số tiết
Lý thuyết
Tỷ lệ
Trọng số
Trọng số bài kiểm tra
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
1. Chuyển động cơ - Lực (40%)
7
6
4.2
2.8
60.0
40.0
24.0
16.0
2.Áp suất- Công (60%)
11
7
3.5
7.5
32.0
68.0
19.2
40.8
Tổng
18
13
7.7
10.3
92.0
108.0
43.2%
56.






Thầy cho đề khó quá"""""" chắc ít có bạn giải ra hả thầy???
Mấy bạn học thêm thầy mà giải cũng không ra thì sao em giai ra được::::huhuhuhu

Thầy khi nảo thầy có điểm thi hoặc điểm trung bình thì thầy gửi cho em biết nha thầy""
email:truongkute2018@yahoo.com.vn
thay oi khi nao co diem trung binh vay thay.
thay cho de that kho. nhung em hoc lop7, em thay vax, em biet thay muon kiem tra cac anh, chi nen em ung ho thay. neu anh chi doc duoc em xin chuc cac anh, chi khoi 8 thi tot!